CÔNG TY CP DỊCH VỤ LOGISTICS THL VIỆT NAM

HỔ TRỢ ONLINE 24/7

098 1211 666

TRA BƯU PHẨM BƯU KIỆN

Nhập số vận đơn mà bạn muốn theo dõi vào ô bên dưới và nhấn vào nút
Tra cứu.

Ví dụ: Số vận đơn là SP90293645117932

CHUYỂN HÀNG ONLINE

Chuyển từ:

Khối lượng:

Chuyển đến:

Kích thước(cm):

Bảng giá hàng nặng

BẢNG BÁO GIÁ VẬN TẢI
Kính gửi: Quý khách hàng quan tâm tới dịch vụ vận tải của THL
Chúng tôi xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá lộ trình vận chuyển các tuyến đường như sau:

 

1.Bảng giá tính theo xe và không quá khổ, quá tải

ĐVT: VNĐ 


STT


Tuyến đường 

Loại xe 

8 Tấn
3 Chân
4 Chân
Đầu kéo
(Mooc rào)

1

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Bắc Giang

3.300.000 4.300.000 4.700.000

5.500.000

2

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) - > Bắc Ninh

3.800.000 4.800.000 5.200.000

6.000.000

3

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Hà Nội

4.300.000 5.300.000 6.000.000 6.500.000

4

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Hưng Yên

4.700.000 5.700.000 6.400.000 6.900.000

5

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Hải Dương

5.200.000 6.200.000 7.000.000 8.000.000

6

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Hải Phòng

6.500.000 7.000.000 8.000.000

10.000.000

7

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Hà Nam

6.000.000 6.500.000 7.500.000

9.000.000

8

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Ninh Bình

7.000.000 7.500.000 8.500.000

10.000.000

9

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Thanh Hóa

8.000.000 8.500.000 9.500.000

11.000.000

10

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Vĩnh Phúc

6.500.000 7.000.000 7.500.000

8.500.000

11

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Cao Bằng

8.500.000

9.500.000

10.000.000

12.000.000

12

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Bắc Cạn

9.000.000

10.000.000

10.500.000

12.500.000

13

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Phú Thọ

7.500.000

8.500.000

9.500.000

10.500.000

14

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Nam Định

8.000.000

9.000.000

9.500.000

11.000.000

15

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Hòa Binh

7.000.000

8.000.000

9.000.000

10.000.000

16

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Nghệ An

8.500.000

9.000.000

9.500.000

14.000.000

17

 Hữu Nghị (Lạng Sơn) -> Thái Bình

7.000.000

8.000.000

8.500.000

11.000.000


2.Bảng giá tính theo trọng lượng

ĐVT: VNĐ 


Nơi đi - Nơi đến 

    Trọng lượng 

Thời gian

Chuyến

≥100 – 500kg

 ≤ 1000kg

≤ 3000kg

≤ 5000kg

≤ 10.000kg

> 10.000kg

Nội tỉnh

1.500     

1.400

1.300

1.200

1.100

1000





" Thỏa thuận
theo 
từng lô hàng
cụ thể "

Nội vùng: V1 hoặc V2 hoặc V6

3.500   

3.400

 3.300

3.200 

3.100

3000

Nội vùng: V3 hoặc V4 hoặc V5 hoặc V7 hoặc V8

1.900    

1.800

1.700

1.600 

1.500

1.400

V1↔V2; V1↔V3; V1↔V4;V2↔V3;
V2↔V4;V3↔V4;V3↔V5;V4↔V5;
V5↔V6;V5↔V7;V6↔V7;V7↔V8;


2.400    


2.300


2.200

 
2.100


2.000


1.900

V1↔V5;V2↔V5;V3↔V6;V4↔V6;
V3↔V7;V4↔V7;V5↔V8;V6↔V8;

2.900  

 2.800 

2.700

2.600 

2.500

2.400

V1↔V7;V2↔V7;V3↔V8;V4↔V8;

3.500 

 3.400

3.300 

3.200 

3.100

 3000

V1↔V6;V2↔V6;V1↔V8;V2↔V8;

5.200

5.100

5000 

 4.900 

 4.800 

4.700


Ghi chú

    - Đối với  hàng giá trị cao, hàng điện tử, hàng dễ vỡ sẽ thảo thuận cước khi gửi.
    - Hàng hóa cồng kềnh quy đổi ra kg theo công thức:

Kích thước(cm): (Dài x Rộng x Cao)÷3000 = Trọng lượng(kg)


Danh mục các khu vực áp dụng như sau:
 

 V1(Vùng 1)

 Bắc Giang, Bắc Cạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lạng Sơn, Thái Nguyên, Tuyên Quang

 V2(Vùng 2)

 Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ, Sơn  La, Vĩnh Phúc, Yên Bái

 V3(Vùng 3)

 Bắc Ninh, Hòa Bình, Hải Dương, Hà Nam, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Quảng Ninh, Thái Bình, Hà Nội

 V4( Vùng 4)

 Hà Tĩnh, Nghệ An, Ninh Bình, Quảng Bình, Thanh Hóa

 V5(Vùng 5)

 Đà Nẵng, Huế, Kon Tum, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị

 V6(Vùng 6)

 Bình Định, Bình Thuận, Đắc Lắk, Gia Lai, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Phú Yên

 V7(Vùng 7)

 Bình Dương, Bình Phước, Bến Tre, Đắk Nông, Đồng Nai, Long An, Tiền Giang, Tây Ninh, Vũng Tàu, TP.Hồ Chí Minh

 V8(Vùng 8)

 An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng Trà Vinh, Vĩnh Long.


Lưu ý
- Giá cước trên chưa bao gồm thuế VAT 10% và các phụ phí phát sinh khác.
Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Mong Quý khách thông cảm.
- Vùng nhận được tính là trung tâm hành chính của tỉnh, thành phố.
Để được tư vấn thêm về dịch vụ hãy liên hệ với chúng tôi:
 



TÌM ĐỊA ĐIỂM DỊCH VỤ THL

Tỉnh | Thành phố

Quận, Huyện

ĐĂNG NHẬP

TỔNG ĐÀI THL

Tổng đài chăm sóc THL tiếp nhận yêu cầu, tư vấn khách hàng, hỗ trợ miễn phí...

  • 098 1211 666
  • 04 627 88881
  • cskh@thllogistics.vn

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang truy cập: 2
  • Hôm nay: 61
  • Tổng truy cập: 141119

ĐỐI TÁC